Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1936

Dương lịch tháng 10/1936, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Bính Tý. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/10 16/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 2/10 17/8 Đinh Tỵ Tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 3/10 18/8 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 4/10 19/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 5/10 20/8 Canh Thân Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 6/10 21/8 Tân Dậu Xấu Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 7/10 22/8 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 8/10 23/8 Quý Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 9/10 24/8 Giáp Tý Bình thường Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 10/10 25/8 Ất Sửu Xấu Trực Bình, sao Liễu. Câu Trận hắc đạo
CN 11/10 26/8 Bính Dần Tốt Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 12/10 27/8 Đinh Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 13/10 28/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 14/10 29/8 Kỷ Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 15/10 1/9 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 16/10 2/9 Tân Mùi Bình thường Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 17/10 3/9 Nhâm Thân Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 18/10 4/9 Quý Dậu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 19/10 5/9 Giáp Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 20/10 6/9 Ất Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 21/10 7/9 Bính Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 22/10 8/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 23/10 9/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 24/10 10/9 Kỷ Mão Xấu Trực Chấp, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 25/10 11/9 Canh Thìn Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 26/10 12/9 Tân Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 27/10 13/9 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 28/10 14/9 Quý Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 29/10 15/9 Giáp Thân Tốt Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 30/10 16/9 Ất Dậu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 31/10 17/9 Bính Tuất Xấu Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1936 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1936

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1936 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 2/10, 11/10, 29/10.

Tháng 10/1936 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.