Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 2095

Dương lịch tháng 8/2095, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Ất Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/8 2/7 Kỷ Dậu Xấu Trực Mãn, sao Nguy. Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 2/8 3/7 Canh Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 3/8 4/7 Tân Hợi Tốt Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 4/8 5/7 Nhâm Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 5/8 6/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 6/8 7/7 Giáp Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 7/8 8/7 Ất Mão Xấu Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 8/8 9/7 Bính Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 9/8 10/7 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Thu, sao Chủy. trực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 10/8 11/7 Mậu Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 11/8 12/7 Kỷ Mùi Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 12/8 13/7 Canh Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 13/8 14/7 Tân Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 14/8 15/7 Nhâm Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Tinh. sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 15/8 16/7 Quý Hợi Bình thường Trực Bình, sao Trương. sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 16/8 17/7 Giáp Tý Tốt Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 17/8 18/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 18/8 19/7 Bính Dần Nên tránh Trực Phá, sao Giác. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 19/8 20/7 Đinh Mão Xấu Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 20/8 21/7 Mậu Thìn Tốt Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 21/8 22/7 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 22/8 23/7 Canh Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 23/8 24/7 Tân Mùi Bình thường Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 24/8 25/7 Nhâm Thân Xấu Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 25/8 26/7 Quý Dậu Xấu Trực Trừ, sao Đẩu. trực Trừ không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 26/8 27/7 Giáp Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 27/8 28/7 Ất Hợi Xấu Trực Bình, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 28/8 29/7 Bính Tý Nên tránh Trực Định, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 29/8 30/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 30/8 1/8 Mậu Dần Bình thường Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 31/8 2/8 Kỷ Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 7/2095 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 9/2095

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2095 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/8, 8/8, 9/8, 16/8, 20/8.

Tháng 8/2095 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2095Động thổ, làm nhàNăm 2095Mua xe, nhận xeNăm 2095Xuất hành, đi xaNăm 2095Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2095