Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 1987
Dương lịch tháng 8/1987, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Đinh Mão. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/8 | 7/7 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 2/8 | 8/7 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 3/8 | 9/7 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ không hợp, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 4/8 | 10/7 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 5/8 | 11/7 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 6/8 | 12/7 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 7/8 | 13/7 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 8/8 | 14/7 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 9/8 | 15/7 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 10/8 | 16/7 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 11/8 | 17/7 | Nhâm Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 12/8 | 18/7 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 13/8 | 19/7 | Giáp Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 14/8 | 20/7 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 15/8 | 21/7 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 16/8 | 22/7 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 17/8 | 23/7 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 18/8 | 24/7 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 19/8 | 25/7 | Canh Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 20/8 | 26/7 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 21/8 | 27/7 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 22/8 | 28/7 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| CN 23/8 | 29/7 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 24/8 | 1/7 nhuận | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 25/8 | 2/7 nhuận | Bính Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 26/8 | 3/7 nhuận | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 27/8 | 4/7 nhuận | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 28/8 | 5/7 nhuận | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 29/8 | 6/7 nhuận | Canh Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 30/8 | 7/7 nhuận | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 31/8 | 8/7 nhuận | Nhâm Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1987 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 11/8, 13/8, 19/8, 25/8, 29/8, 31/8.
Tháng 8/1987 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.