Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 1987
Dương lịch tháng 7/1987, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Đinh Mão. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/7 | 6/6 | Tân Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 2/7 | 7/6 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 3/7 | 8/6 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 4/7 | 9/6 | Giáp Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 5/7 | 10/6 | Ất Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 6/7 | 11/6 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 7/7 | 12/6 | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 8/7 | 13/6 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 9/7 | 14/6 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 10/7 | 15/6 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. trực Trừ không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 11/7 | 16/6 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. Câu Trận hắc đạo |
| CN 12/7 | 17/6 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 13/7 | 18/6 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 14/7 | 19/6 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 15/7 | 20/6 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 16/7 | 21/6 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 17/7 | 22/6 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 18/7 | 23/6 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 19/7 | 24/6 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 20/7 | 25/6 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 21/7 | 26/6 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 22/7 | 27/6 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 23/7 | 28/6 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 24/7 | 29/6 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 25/7 | 30/6 | Ất Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 26/7 | 1/7 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 27/7 | 2/7 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 28/7 | 3/7 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 29/7 | 4/7 | Kỷ Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 30/7 | 5/7 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 31/7 | 6/7 | Tân Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1987 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 1/7, 4/7, 5/7, 7/7, 19/7, 25/7, 29/7, 31/7.
Tháng 7/1987 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.