Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 1933

Dương lịch tháng 8/1933, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Quý Dậu. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/8 10/6 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 2/8 11/6 Canh Tý Bình thường Trực Chấp, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 3/8 12/6 Tân Sửu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 4/8 13/6 Nhâm Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 5/8 14/6 Quý Mão Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 6/8 15/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 7/8 16/6 Ất Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 8/8 17/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 9/8 18/6 Đinh Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 10/8 19/6 Mậu Thân Xấu Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 11/8 20/6 Kỷ Dậu Xấu Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 12/8 21/6 Canh Tuất Tốt Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 13/8 22/6 Tân Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 14/8 23/6 Nhâm Tý Nên tránh Trực Định, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 15/8 24/6 Quý Sửu Xấu Trực Chấp, sao Chủy. Chu Tước hắc đạo
TTư 16/8 25/6 Giáp Dần Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 17/8 26/6 Ất Mão Xấu Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 18/8 27/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 19/8 28/6 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Thu, sao Liễu. trực Thu hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 20/8 29/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 21/8 1/7 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 22/8 2/7 Canh Thân Xấu Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 23/8 3/7 Tân Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 24/8 4/7 Nhâm Tuất Tốt Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 25/8 5/7 Quý Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 26/8 6/7 Giáp Tý Tốt Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 27/8 7/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 28/8 8/7 Bính Dần Nên tránh Trực Phá, sao Tâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 29/8 9/7 Đinh Mão Xấu Trực Nguy, sao Vĩ. trực Nguy không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 30/8 10/7 Mậu Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 31/8 11/7 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 7/1933 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 9/1933

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1933 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/8, 7/8, 12/8, 19/8, 24/8, 26/8, 30/8, 31/8.

Tháng 8/1933 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.