Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 1933

Dương lịch tháng 7/1933, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Quý Dậu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/7 9/5 nhuận Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 2/7 10/5 nhuận Kỷ Tỵ Xấu Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 3/7 11/5 nhuận Canh Ngọ Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 4/7 12/5 nhuận Tân Mùi Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 5/7 13/5 nhuận Nhâm Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 6/7 14/5 nhuận Quý Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 7/7 15/5 nhuận Giáp Tuất Xấu Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 8/7 16/5 nhuận Ất Hợi Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 9/7 17/5 nhuận Bính Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 10/7 18/5 nhuận Đinh Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 11/7 19/5 nhuận Mậu Dần Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 12/7 20/5 nhuận Kỷ Mão Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 13/7 21/5 nhuận Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 14/7 22/5 nhuận Tân Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 15/7 23/5 nhuận Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 16/7 24/5 nhuận Quý Mùi Xấu Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 17/7 25/5 nhuận Giáp Thân Bình thường Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 18/7 26/5 nhuận Ất Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Chủy. Minh Đường hoàng đạo
TTư 19/7 27/5 nhuận Bính Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 20/7 28/5 nhuận Đinh Hợi Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 21/7 29/5 nhuận Mậu Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 22/7 30/5 nhuận Kỷ Sửu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 23/7 1/6 Canh Dần Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 24/7 2/6 Tân Mão Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 25/7 3/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TTư 26/7 4/6 Quý Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 27/7 5/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 28/7 6/6 Ất Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Cang. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 29/7 7/6 Bính Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 30/7 8/6 Đinh Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 31/7 9/6 Mậu Tuất Bình thường Trực Bình, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 6/1933 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 8/1933

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1933 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 12/7, 24/7, 26/7.

Tháng 7/1933 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.