Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 2055

Dương lịch tháng 7/2055, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Ất Hợi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/7 7/6 Mậu Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 2/7 8/6 Kỷ Dậu Bình thường Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 3/7 9/6 Canh Tuất Rất tốt Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 4/7 10/6 Tân Hợi Bình thường Trực Chấp, sao Mão. sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 5/7 11/6 Nhâm Tý Xấu Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TBa 6/7 12/6 Quý Sửu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 7/7 13/6 Giáp Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 8/7 14/6 Ất Mão Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 9/7 15/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 10/7 16/6 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 11/7 17/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 12/7 18/6 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 13/7 19/6 Canh Thân Xấu Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 14/7 20/6 Tân Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 15/7 21/6 Nhâm Tuất Tốt Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 16/7 22/6 Quý Hợi Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 17/7 23/6 Giáp Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 18/7 24/6 Ất Sửu Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 19/7 25/6 Bính Dần Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 20/7 26/6 Đinh Mão Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 21/7 27/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 22/7 28/6 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 23/7 29/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 24/7 1/6 nhuận Tân Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Nữ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 25/7 2/6 nhuận Nhâm Thân Xấu Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 26/7 3/6 nhuận Quý Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 27/7 4/6 nhuận Giáp Tuất Tốt Trực Bình, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 28/7 5/6 nhuận Ất Hợi Nên tránh Trực Định, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 29/7 6/6 nhuận Bính Tý Xấu Trực Chấp, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 30/7 7/6 nhuận Đinh Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 31/7 8/6 nhuận Mậu Dần Bình thường Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 6/2055 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 8/2055

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2055 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/7, 10/7, 15/7, 20/7, 22/7, 27/7.

Tháng 7/2055 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2055Động thổ, làm nhàNăm 2055Mua xe, nhận xeNăm 2055Xuất hành, đi xaNăm 2055Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2055