Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 1959

Dương lịch tháng 7/1959, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Kỷ Hợi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/7 26/5 Giáp Thân Tốt Trực Mãn, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 2/7 27/5 Ất Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 3/7 28/5 Bính Tuất Bình thường Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 4/7 29/5 Đinh Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 5/7 30/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 6/7 1/6 Kỷ Sửu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 7/7 2/6 Canh Dần Rất tốt Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 8/7 3/6 Tân Mão Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 9/7 4/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 10/7 5/6 Quý Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 11/7 6/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 12/7 7/6 Ất Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 13/7 8/6 Bính Thân Bình thường Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 14/7 9/6 Đinh Dậu Xấu Trực Mãn, sao Chủy. Câu Trận hắc đạo
TTư 15/7 10/6 Mậu Tuất Bình thường Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 16/7 11/6 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 17/7 12/6 Canh Tý Xấu Trực Chấp, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 18/7 13/6 Tân Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 19/7 14/6 Nhâm Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 20/7 15/6 Quý Mão Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 21/7 16/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 22/7 17/6 Ất Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 23/7 18/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 24/7 19/6 Đinh Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Cang. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 25/7 20/6 Mậu Thân Xấu Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 26/7 21/6 Kỷ Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 27/7 22/6 Canh Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 28/7 23/6 Tân Hợi Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 29/7 24/6 Nhâm Tý Bình thường Trực Chấp, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 30/7 25/6 Quý Sửu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 31/7 26/6 Giáp Dần Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 6/1959 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 8/1959

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1959 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/7, 7/7, 16/7, 20/7, 22/7.

Tháng 7/1959 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1959Động thổ, làm nhàNăm 1959Mua xe, nhận xeNăm 1959Xuất hành, đi xaNăm 1959Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1959