Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 1909

Dương lịch tháng 7/1909, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Kỷ Dậu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/7 14/5 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 2/7 15/5 Quý Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 3/7 16/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 4/7 17/5 Ất Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 5/7 18/5 Bính Dần Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 6/7 19/5 Đinh Mão Rất tốt Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 7/7 20/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 8/7 21/5 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 9/7 22/5 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 10/7 23/5 Tân Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 11/7 24/5 Nhâm Thân Xấu Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 12/7 25/5 Quý Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo
TBa 13/7 26/5 Giáp Tuất Bình thường Trực Bình, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 14/7 27/5 Ất Hợi Nên tránh Trực Định, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 15/7 28/5 Bính Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 16/7 29/5 Đinh Sửu Bình thường Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 17/7 1/6 Mậu Dần Bình thường Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 18/7 2/6 Kỷ Mão Tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 19/7 3/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBa 20/7 4/6 Tân Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 21/7 5/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 22/7 6/6 Quý Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 23/7 7/6 Giáp Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 24/7 8/6 Ất Dậu Xấu Trực Mãn, sao Liễu. Câu Trận hắc đạo
CN 25/7 9/6 Bính Tuất Bình thường Trực Bình, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 26/7 10/6 Đinh Hợi Rất tốt Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 27/7 11/6 Mậu Tý Xấu Trực Chấp, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Hình hắc đạo
TTư 28/7 12/6 Kỷ Sửu Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 29/7 13/6 Canh Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 30/7 14/6 Tân Mão Nên tránh Trực Thành, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 31/7 15/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 6/1909 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 8/1909

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1909 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 6/7, 18/7, 20/7, 26/7.

Tháng 7/1909 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.