Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 1961

Dương lịch tháng 6/1961, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Tân Sửu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/6 18/4 Ất Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 2/6 19/4 Bính Dần Bình thường Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 3/6 20/4 Đinh Mão Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 4/6 21/4 Mậu Thìn Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 5/6 22/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 6/6 23/4 Canh Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 7/6 24/4 Tân Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 8/6 25/4 Nhâm Thân Xấu Trực Mãn, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 9/6 26/4 Quý Dậu Bình thường Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 10/6 27/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 11/6 28/4 Ất Hợi Bình thường Trực Chấp, sao Mão. sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 12/6 29/4 Bính Tý Xấu Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 13/6 1/5 Đinh Sửu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 14/6 2/5 Mậu Dần Bình thường Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 15/6 3/5 Kỷ Mão Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 16/6 4/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 17/6 5/5 Tân Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 18/6 6/5 Nhâm Ngọ Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 19/6 7/5 Quý Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 20/6 8/5 Giáp Thân Bình thường Trực Mãn, sao Dực. sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 21/6 9/5 Ất Dậu Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 22/6 10/5 Bính Tuất Tốt Trực Định, sao Giác. trực Định hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 23/6 11/5 Đinh Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 24/6 12/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 25/6 13/5 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 26/6 14/5 Canh Dần Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 27/6 15/5 Tân Mão Rất tốt Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 28/6 16/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 29/6 17/5 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 30/6 18/5 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 5/1961 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 7/1961

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1961 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 21/6, 22/6, 27/6.

Tháng 6/1961 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1961Động thổ, làm nhàNăm 1961Mua xe, nhận xeNăm 1961Xuất hành, đi xaNăm 1961Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1961