Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 1955

Dương lịch tháng 6/1955, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Ất Mùi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/6 11/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 2/6 12/4 Giáp Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 3/6 13/4 Ất Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 4/6 14/4 Bính Thân Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 5/6 15/4 Đinh Dậu Tốt Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 6/6 16/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 7/6 17/4 Kỷ Hợi Tốt Trực Chấp, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 8/6 18/4 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 9/6 19/4 Tân Sửu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 10/6 20/4 Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 11/6 21/4 Quý Mão Bình thường Trực Thu, sao Nữ. trực Thu hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 12/6 22/4 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 13/6 23/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 14/6 24/4 Bính Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 15/6 25/4 Đinh Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 16/6 26/4 Mậu Thân Xấu Trực Mãn, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 17/6 27/4 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 18/6 28/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 19/6 29/4 Tân Hợi Bình thường Trực Chấp, sao Mão. sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 20/6 1/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 21/6 2/5 Quý Sửu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 22/6 3/5 Giáp Dần Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 23/6 4/5 Ất Mão Rất tốt Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 24/6 5/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 25/6 6/5 Đinh Tỵ Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 26/6 7/5 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 27/6 8/5 Kỷ Mùi Xấu Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 28/6 9/5 Canh Thân Bình thường Trực Mãn, sao Dực. sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 29/6 10/5 Tân Dậu Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 30/6 11/5 Nhâm Tuất Tốt Trực Định, sao Giác. trực Định hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 5/1955 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 7/1955

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1955 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 5/6, 7/6, 23/6, 29/6, 30/6.

Tháng 6/1955 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1955Động thổ, làm nhàNăm 1955Mua xe, nhận xeNăm 1955Xuất hành, đi xaNăm 1955Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1955