Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 1997

Dương lịch tháng 5/1997, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Đinh Sửu. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/5 25/3 Quý Mão Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 2/5 26/3 Giáp Thìn Xấu Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 3/5 27/3 Ất Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 4/5 28/3 Bính Ngọ Xấu Trực Mãn, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 5/5 29/3 Đinh Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 6/5 30/3 Mậu Thân Bình thường Trực Bình, sao Dực. sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 7/5 1/4 Kỷ Dậu Tốt Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 8/5 2/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 9/5 3/4 Tân Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 10/5 4/4 Nhâm Tý Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 11/5 5/4 Quý Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 12/5 6/4 Giáp Dần Bình thường Trực Thu, sao Tâm. trực Thu hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 13/5 7/4 Ất Mão Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 14/5 8/4 Bính Thìn Bình thường Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 15/5 9/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 16/5 10/4 Mậu Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 17/5 11/4 Kỷ Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Nữ. Minh Đường hoàng đạo
CN 18/5 12/4 Canh Thân Xấu Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 19/5 13/4 Tân Dậu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 20/5 14/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 21/5 15/4 Quý Hợi Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 22/5 16/4 Giáp Tý Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 23/5 17/4 Ất Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 24/5 18/4 Bính Dần Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 25/5 19/4 Đinh Mão Bình thường Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 26/5 20/4 Mậu Thìn Bình thường Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 27/5 21/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 28/5 22/4 Canh Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 29/5 23/4 Tân Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 30/5 24/4 Nhâm Thân Xấu Trực Bình, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 31/5 25/4 Quý Dậu Bình thường Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 4/1997 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 6/1997

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1997 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 7/5, 23/5.

Tháng 5/1997 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1997Động thổ, làm nhàNăm 1997Mua xe, nhận xeNăm 1997Xuất hành, đi xaNăm 1997Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1997