Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 1977
Dương lịch tháng 5/1977, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/5 | 14/3 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 2/5 | 15/3 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 3/5 | 16/3 | Canh Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 4/5 | 17/3 | Tân Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 5/5 | 18/3 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 6/5 | 19/3 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 7/5 | 20/3 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 8/5 | 21/3 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 9/5 | 22/3 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 10/5 | 23/3 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 11/5 | 24/3 | Mậu Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 12/5 | 25/3 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 13/5 | 26/3 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 14/5 | 27/3 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 15/5 | 28/3 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 16/5 | 29/3 | Quý Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 17/5 | 30/3 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 18/5 | 1/4 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 19/5 | 2/4 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 20/5 | 3/4 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 21/5 | 4/4 | Mậu Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. trực Thu hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 22/5 | 5/4 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 23/5 | 6/4 | Canh Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 24/5 | 7/4 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 25/5 | 8/4 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ không hợp, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 26/5 | 9/4 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 27/5 | 10/4 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 28/5 | 11/4 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| CN 29/5 | 12/4 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 30/5 | 13/4 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 31/5 | 14/4 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1977 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 3/5, 4/5, 16/5, 21/5.
Tháng 5/1977 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.