Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 1945

Dương lịch tháng 5/1945, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Ất Dậu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/5 20/3 Canh Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 2/5 21/3 Tân Mùi Bình thường Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 3/5 22/3 Nhâm Thân Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 4/5 23/3 Quý Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 5/5 24/3 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 6/5 25/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 7/5 26/3 Bính Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 8/5 27/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 9/5 28/3 Mậu Dần Tốt Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 10/5 29/3 Kỷ Mão Bình thường Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TSáu 11/5 30/3 Canh Thìn Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 12/5 1/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 13/5 2/4 Nhâm Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 14/5 3/4 Quý Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 15/5 4/4 Giáp Thân Xấu Trực Bình, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Hình hắc đạo
TTư 16/5 5/4 Ất Dậu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 17/5 6/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 18/5 7/4 Đinh Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 19/5 8/4 Mậu Tý Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 20/5 9/4 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 21/5 10/4 Canh Dần Bình thường Trực Thu, sao Tâm. trực Thu hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 22/5 11/4 Tân Mão Tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 23/5 12/4 Nhâm Thìn Bình thường Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 24/5 13/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 25/5 14/4 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 26/5 15/4 Ất Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Nữ. Minh Đường hoàng đạo
CN 27/5 16/4 Bính Thân Xấu Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 28/5 17/4 Đinh Dậu Bình thường Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 29/5 18/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 30/5 19/4 Kỷ Hợi Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 31/5 20/4 Canh Tý Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 4/1945 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 6/1945

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1945 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 9/5, 20/5, 22/5.

Tháng 5/1945 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.