Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 1916
Dương lịch tháng 5/1916, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Bính Thìn. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/5 | 29/3 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 2/5 | 1/4 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. trực Nguy không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 3/5 | 2/4 | Canh Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 4/5 | 3/4 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 5/5 | 4/4 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 6/5 | 5/4 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 7/5 | 6/4 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 8/5 | 7/4 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 9/5 | 8/4 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 10/5 | 9/4 | Đinh Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 11/5 | 10/4 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 12/5 | 11/4 | Kỷ Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 13/5 | 12/4 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 14/5 | 13/4 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 15/5 | 14/4 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 16/5 | 15/4 | Quý Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 17/5 | 16/4 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 18/5 | 17/4 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 19/5 | 18/4 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 20/5 | 19/4 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 21/5 | 20/4 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 22/5 | 21/4 | Kỷ Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 23/5 | 22/4 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 24/5 | 23/4 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 25/5 | 24/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 26/5 | 25/4 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 27/5 | 26/4 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 28/5 | 27/4 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 29/5 | 28/4 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. trực Thu hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 30/5 | 29/4 | Đinh Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 31/5 | 30/4 | Mậu Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1916 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 3/5, 10/5, 12/5, 16/5, 22/5, 30/5.
Tháng 5/1916 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.