Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 1916

Dương lịch tháng 4/1916, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Bính Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/4 29/2 Mậu Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 2/4 30/2 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 3/4 1/3 Canh Ngọ Xấu Trực Bình, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 4/4 2/3 Tân Mùi Tốt Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 5/4 3/3 Nhâm Thân Nên tránh Trực Định, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 6/4 4/3 Quý Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 7/4 5/3 Giáp Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 8/4 6/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 9/4 7/3 Bính Tý Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 10/4 8/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 11/4 9/3 Mậu Dần Nên tránh Trực Khai, sao Thất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 12/4 10/3 Kỷ Mão Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 13/4 11/3 Canh Thìn Xấu Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 14/4 12/3 Tân Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 15/4 13/3 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 16/4 14/3 Quý Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 17/4 15/3 Giáp Thân Rất tốt Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 18/4 16/3 Ất Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo
TTư 19/4 17/3 Bính Tuất Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 20/4 18/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 21/4 19/3 Mậu Tý Nên tránh Trực Thành, sao Quỷ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 22/4 20/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 23/4 21/3 Canh Dần Tốt Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 24/4 22/3 Tân Mão Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 25/4 23/3 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 26/4 24/3 Quý Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 27/4 25/3 Giáp Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 28/4 26/3 Ất Mùi Xấu Trực Bình, sao Cang. sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 29/4 27/3 Bính Thân Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 30/4 28/3 Đinh Dậu Tốt Trực Chấp, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 3/1916 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 5/1916

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1916 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/4, 17/4, 23/4, 30/4.

Tháng 4/1916 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.