Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 1975
Dương lịch tháng 4/1975, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Ất Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/4 | 20/2 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 2/4 | 21/2 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 3/4 | 22/2 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 4/4 | 23/2 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 5/4 | 24/2 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 6/4 | 25/2 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 7/4 | 26/2 | Quý Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 8/4 | 27/2 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 9/4 | 28/2 | Ất Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 10/4 | 29/2 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 11/4 | 1/3 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 12/4 | 2/3 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 13/4 | 3/3 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 14/4 | 4/3 | Canh Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 15/4 | 5/3 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 16/4 | 6/3 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 17/4 | 7/3 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 18/4 | 8/3 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 19/4 | 9/3 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 20/4 | 10/3 | Bính Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 21/4 | 11/3 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 22/4 | 12/3 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 23/4 | 13/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 24/4 | 14/3 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 25/4 | 15/3 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 26/4 | 16/3 | Nhâm Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 27/4 | 17/3 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo |
| THai 28/4 | 18/3 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 29/4 | 19/3 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 30/4 | 20/3 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1975 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 7/4, 9/4, 14/4, 20/4, 26/4.
Tháng 4/1975 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.