Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 1936

Dương lịch tháng 4/1936, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Bính Tý. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/4 10/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 2/4 11/3 Giáp Dần Bình thường Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 3/4 12/3 Ất Mão Xấu Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 4/4 13/3 Bính Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 5/4 14/3 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 6/4 15/3 Mậu Ngọ Xấu Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 7/4 16/3 Kỷ Mùi Bình thường Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 8/4 17/3 Canh Thân Rất tốt Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 9/4 18/3 Tân Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 10/4 19/3 Nhâm Tuất Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 11/4 20/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 12/4 21/3 Giáp Tý Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 13/4 22/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 14/4 23/3 Bính Dần Nên tránh Trực Khai, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 15/4 24/3 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 16/4 25/3 Mậu Thìn Xấu Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 17/4 26/3 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 18/4 27/3 Canh Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 19/4 28/3 Tân Mùi Xấu Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 20/4 29/3 Nhâm Thân Rất tốt Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 21/4 1/3 nhuận Quý Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo
TTư 22/4 2/3 nhuận Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 23/4 3/3 nhuận Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 24/4 4/3 nhuận Bính Tý Nên tránh Trực Thành, sao Quỷ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 25/4 5/3 nhuận Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
CN 26/4 6/3 nhuận Mậu Dần Tốt Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 27/4 7/3 nhuận Kỷ Mão Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 28/4 8/3 nhuận Canh Thìn Xấu Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 29/4 9/3 nhuận Tân Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 30/4 10/3 nhuận Nhâm Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 3/1936 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 5/1936

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1936 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 8/4, 20/4, 26/4.

Tháng 4/1936 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.