Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 1936

Dương lịch tháng 3/1936, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Bính Tý. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/3 8/2 Nhâm Ngọ Tốt Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 2/3 9/2 Quý Mùi Tốt Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 3/3 10/2 Giáp Thân Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 4/3 11/2 Ất Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 5/3 12/2 Bính Tuất Tốt Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 6/3 13/2 Đinh Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 7/3 14/2 Mậu Tý Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 8/3 15/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 9/3 16/2 Canh Dần Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 10/3 17/2 Tân Mão Bình thường Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 11/3 18/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 12/3 19/2 Quý Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 13/3 20/2 Giáp Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 14/3 21/2 Ất Mùi Rất tốt Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 15/3 22/2 Bính Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 16/3 23/2 Đinh Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 17/3 24/2 Mậu Tuất Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 18/3 25/2 Kỷ Hợi Tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 19/3 26/2 Canh Tý Tốt Trực Thu, sao Khuê. trực Thu hợp việc này, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 20/3 27/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 21/3 28/2 Nhâm Dần Bình thường Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 22/3 29/2 Quý Mão Xấu Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 23/3 1/3 Giáp Thìn Bình thường Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 24/3 2/3 Ất Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Chủy. Minh Đường hoàng đạo
TTư 25/3 3/3 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 26/3 4/3 Đinh Mùi Bình thường Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 27/3 5/3 Mậu Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 28/3 6/3 Kỷ Dậu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 29/3 7/3 Canh Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 30/3 8/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 31/3 9/3 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 2/1936 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 4/1936

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1936 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/3, 2/3, 5/3, 14/3, 18/3, 19/3.

Tháng 3/1936 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.