Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 2095

Dương lịch tháng 3/2095, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Ất Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/3 25/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 2/3 26/1 Đinh Sửu Bình thường Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 3/3 27/1 Mậu Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 4/3 28/1 Kỷ Mão Xấu Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ không hợp, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 5/3 29/1 Canh Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 6/3 1/2 Tân Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 7/3 2/2 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Tâm. sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 8/3 3/2 Quý Mùi Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 9/3 4/2 Giáp Thân Bình thường Trực Chấp, sao Cơ. sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 10/3 5/2 Ất Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 11/3 6/2 Bính Tuất Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 12/3 7/2 Đinh Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 13/3 8/2 Mậu Tý Tốt Trực Thu, sao Hư. trực Thu hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 14/3 9/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 15/3 10/2 Canh Dần Bình thường Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 16/3 11/2 Tân Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 17/3 12/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 18/3 13/2 Quý Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 19/3 14/2 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 20/3 15/2 Ất Mùi Tốt Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 21/3 16/2 Bính Thân Bình thường Trực Chấp, sao Tất. sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 22/3 17/2 Đinh Dậu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 23/3 18/2 Mậu Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 24/3 19/2 Kỷ Hợi Bình thường Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 25/3 20/2 Canh Tý Tốt Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 26/3 21/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 27/3 22/2 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 28/3 23/2 Quý Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 29/3 24/2 Giáp Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 30/3 25/2 Ất Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 31/3 26/2 Bính Ngọ Tốt Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 2/2095 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 4/2095

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2095 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 13/3, 20/3, 25/3, 31/3.

Tháng 3/2095 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2095Động thổ, làm nhàNăm 2095Mua xe, nhận xeNăm 2095Xuất hành, đi xaNăm 2095Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2095