Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 2086
Dương lịch tháng 2/2086, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Bính Ngọ. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/2 | 18/12 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 2/2 | 19/12 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 3/2 | 20/12 | Quý Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 4/2 | 21/12 | Giáp Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 5/2 | 22/12 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 6/2 | 23/12 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 7/2 | 24/12 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 8/2 | 25/12 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 9/2 | 26/12 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 10/2 | 27/12 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 11/2 | 28/12 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 12/2 | 29/12 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 13/2 | 30/12 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 14/2 | 1/1 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 15/2 | 2/1 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 16/2 | 3/1 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 17/2 | 4/1 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 18/2 | 5/1 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 19/2 | 6/1 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 20/2 | 7/1 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 21/2 | 8/1 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 22/2 | 9/1 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 23/2 | 10/1 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 24/2 | 11/1 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 25/2 | 12/1 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 26/2 | 13/1 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 27/2 | 14/1 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 28/2 | 15/1 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2086 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 3/2, 4/2.
Tháng 2/2086 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.