Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2086
Dương lịch tháng 1/2086, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Ất Tỵ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/1 | 16/11 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 2/1 | 17/11 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 3/1 | 18/11 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 4/1 | 19/11 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 5/1 | 20/11 | Giáp Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 6/1 | 21/11 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 7/1 | 22/11 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 8/1 | 23/11 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 9/1 | 24/11 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 10/1 | 25/11 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 11/1 | 26/11 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 12/1 | 27/11 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 13/1 | 28/11 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 14/1 | 29/11 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 15/1 | 1/12 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 16/1 | 2/12 | Ất Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 17/1 | 3/12 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 18/1 | 4/12 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 19/1 | 5/12 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 20/1 | 6/12 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 21/1 | 7/12 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 22/1 | 8/12 | Tân Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 23/1 | 9/12 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 24/1 | 10/12 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 25/1 | 11/12 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 26/1 | 12/12 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. Kim Đường hoàng đạo |
| CN 27/1 | 13/12 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 28/1 | 14/12 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 29/1 | 15/12 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 30/1 | 16/12 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 31/1 | 17/12 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2086 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 5/1, 16/1, 22/1.
Tháng 1/2086 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.