Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 2028
Dương lịch tháng 2/2028, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Mậu Thân. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/2 | 7/1 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 2/2 | 8/1 | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 3/2 | 9/1 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 4/2 | 10/1 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 5/2 | 11/1 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 6/2 | 12/1 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 7/2 | 13/1 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 8/2 | 14/1 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 9/2 | 15/1 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 10/2 | 16/1 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 11/2 | 17/1 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 12/2 | 18/1 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 13/2 | 19/1 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 14/2 | 20/1 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 15/2 | 21/1 | Canh Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 16/2 | 22/1 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 17/2 | 23/1 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 18/2 | 24/1 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 19/2 | 25/1 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 20/2 | 26/1 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo |
| THai 21/2 | 27/1 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 22/2 | 28/1 | Đinh Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 23/2 | 29/1 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 24/2 | 30/1 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 25/2 | 1/2 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 26/2 | 2/2 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 27/2 | 3/2 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 28/2 | 4/2 | Quý Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 29/2 | 5/2 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2028 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 2/2, 15/2, 28/2.
Tháng 2/2028 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.