Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 2013
Dương lịch tháng 2/2013, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Quý Tỵ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/2 | 21/12 | Mậu Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 2/2 | 22/12 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 3/2 | 23/12 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 4/2 | 24/12 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 5/2 | 25/12 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 6/2 | 26/12 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 7/2 | 27/12 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 8/2 | 28/12 | Ất Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 9/2 | 29/12 | Bính Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 10/2 | 1/1 | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 11/2 | 2/1 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 12/2 | 3/1 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 13/2 | 4/1 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 14/2 | 5/1 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 15/2 | 6/1 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 16/2 | 7/1 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 17/2 | 8/1 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 18/2 | 9/1 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 19/2 | 10/1 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 20/2 | 11/1 | Đinh Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 21/2 | 12/1 | Mậu Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. trực Định hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 22/2 | 13/1 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 23/2 | 14/1 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 24/2 | 15/1 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 25/2 | 16/1 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 26/2 | 17/1 | Quý Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 27/2 | 18/1 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 28/2 | 19/1 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2013 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 1/2, 8/2, 9/2, 20/2, 21/2, 26/2.
Tháng 2/2013 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.