Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1961

Dương lịch tháng 2/1961, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Tân Sửu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/2 16/12 Ất Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 2/2 17/12 Bính Dần Bình thường Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 3/2 18/12 Đinh Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 4/2 19/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
CN 5/2 20/12 Kỷ Tỵ Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 6/2 21/12 Canh Ngọ Bình thường Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 7/2 22/12 Tân Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 8/2 23/12 Nhâm Thân Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 9/2 24/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 10/2 25/12 Giáp Tuất Tốt Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 11/2 26/12 Ất Hợi Rất tốt Trực Thu, sao Nữ. trực Thu hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 12/2 27/12 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 13/2 28/12 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 14/2 29/12 Mậu Dần Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 15/2 1/1 Kỷ Mão Xấu Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 16/2 2/1 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 17/2 3/1 Tân Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 18/2 4/1 Nhâm Ngọ Tốt Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 19/2 5/1 Quý Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 20/2 6/1 Giáp Thân Xấu Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TBa 21/2 7/1 Ất Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 22/2 8/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 23/2 9/1 Đinh Hợi Bình thường Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TSáu 24/2 10/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 25/2 11/1 Kỷ Sửu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 26/2 12/1 Canh Dần Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 27/2 13/1 Tân Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 28/2 14/1 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 1/1961 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 3/1961

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1961 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 5/2, 10/2, 11/2, 18/2.

Tháng 2/1961 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1961Động thổ, làm nhàNăm 1961Mua xe, nhận xeNăm 1961Xuất hành, đi xaNăm 1961Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1961