Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 2053

Dương lịch tháng 12/2053, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Quý Dậu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/12 22/10 Tân Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 2/12 23/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 3/12 24/10 Quý Dậu Tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 4/12 25/10 Giáp Tuất Bình thường Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 5/12 26/10 Ất Hợi Xấu Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 6/12 27/10 Bính Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 7/12 28/10 Đinh Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Phòng. trực Trừ không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 8/12 29/10 Mậu Dần Xấu Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 9/12 30/10 Kỷ Mão Bình thường Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 10/12 1/11 Canh Thìn Tốt Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 11/12 2/11 Tân Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 12/12 3/11 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 13/12 4/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương
CN 14/12 5/11 Giáp Thân Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 15/12 6/11 Ất Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 16/12 7/11 Bính Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 17/12 8/11 Đinh Hợi Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 18/12 9/11 Mậu Tý Xấu Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 19/12 10/11 Kỷ Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 20/12 11/11 Canh Dần Bình thường Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 21/12 12/11 Tân Mão Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 22/12 13/11 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Định, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 23/12 14/11 Quý Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 24/12 15/11 Giáp Ngọ Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 25/12 16/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 26/12 17/11 Bính Thân Tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 27/12 18/11 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 28/12 19/11 Mậu Tuất Bình thường Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 29/12 20/11 Kỷ Hợi Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 30/12 21/11 Canh Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 31/12 22/11 Tân Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 11/2053 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 1/2054

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2053 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/12, 10/12, 26/12.

Tháng 12/2053 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2053Động thổ, làm nhàNăm 2053Mua xe, nhận xeNăm 2053Xuất hành, đi xaNăm 2053Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2053