Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 2050
Dương lịch tháng 12/2050, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Canh Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/12 | 18/10 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 2/12 | 19/10 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 3/12 | 20/10 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| CN 4/12 | 21/10 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 5/12 | 22/10 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 6/12 | 23/10 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 7/12 | 24/10 | Tân Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 8/12 | 25/10 | Nhâm Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 9/12 | 26/10 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 10/12 | 27/10 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 11/12 | 28/10 | Ất Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. trực Trừ không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 12/12 | 29/10 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 13/12 | 30/10 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 14/12 | 1/11 | Mậu Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 15/12 | 2/11 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 16/12 | 3/11 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 17/12 | 4/11 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 18/12 | 5/11 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 19/12 | 6/11 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 20/12 | 7/11 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 21/12 | 8/11 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 22/12 | 9/11 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 23/12 | 10/11 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 24/12 | 11/11 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 25/12 | 12/11 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 26/12 | 13/11 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 27/12 | 14/11 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 28/12 | 15/11 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 29/12 | 16/11 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 30/12 | 17/11 | Giáp Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 31/12 | 18/11 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2050 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 7/12, 8/12, 14/12, 30/12.
Tháng 12/2050 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.