Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2051
Dương lịch tháng 1/2051, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Canh Ngọ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/1 | 19/11 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 2/1 | 20/11 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 3/1 | 21/11 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 4/1 | 22/11 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 5/1 | 23/11 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 6/1 | 24/11 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 7/1 | 25/11 | Nhâm Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 8/1 | 26/11 | Quý Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 9/1 | 27/11 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 10/1 | 28/11 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 11/1 | 29/11 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 12/1 | 30/11 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 13/1 | 1/12 | Mậu Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 14/1 | 2/12 | Kỷ Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 15/1 | 3/12 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 16/1 | 4/12 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 17/1 | 5/12 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 18/1 | 6/12 | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 19/1 | 7/12 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 20/1 | 8/12 | Ất Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 21/1 | 9/12 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 22/1 | 10/12 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 23/1 | 11/12 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 24/1 | 12/12 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 25/1 | 13/12 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 26/1 | 14/12 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 27/1 | 15/12 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 28/1 | 16/12 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 29/1 | 17/12 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 30/1 | 18/12 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 31/1 | 19/12 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2051 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 8/1, 13/1, 14/1, 18/1, 20/1.
Tháng 1/2051 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.