Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 1932

Dương lịch tháng 12/1932, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Nhâm Thân. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/12 4/11 Bính Thân Tốt Trực Thu, sao Khuê. trực Thu hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 2/12 5/11 Đinh Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 3/12 6/11 Mậu Tuất Xấu Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 4/12 7/11 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 5/12 8/11 Canh Tý Bình thường Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 6/12 9/11 Tân Sửu Bình thường Trực Mãn, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo
TTư 7/12 10/11 Nhâm Dần Xấu Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 8/12 11/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 9/12 12/11 Giáp Thìn Bình thường Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 10/12 13/11 Ất Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 11/12 14/11 Bính Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 12/12 15/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Sát Chủ Dương
TBa 13/12 16/11 Mậu Thân Tốt Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 14/12 17/11 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 15/12 18/11 Canh Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 16/12 19/11 Tân Hợi Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 17/12 20/11 Nhâm Tý Xấu Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 18/12 21/11 Quý Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 19/12 22/11 Giáp Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 20/12 23/11 Ất Mão Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 21/12 24/11 Bính Thìn Tốt Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 22/12 25/11 Đinh Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 23/12 26/11 Mậu Ngọ Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 24/12 27/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 25/12 28/11 Canh Thân Tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 26/12 29/11 Tân Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 27/12 1/12 Nhâm Tuất Rất tốt Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 28/12 2/12 Quý Hợi Bình thường Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 29/12 3/12 Giáp Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 30/12 4/12 Ất Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 31/12 5/12 Bính Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 11/1932 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 1/1933

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1932 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/12, 13/12, 21/12, 25/12, 27/12.

Tháng 12/1932 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.