Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 1932

Dương lịch tháng 11/1932, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Nhâm Thân. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/11 4/10 Bính Dần Tốt Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 2/11 5/10 Đinh Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 3/11 6/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 4/11 7/10 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 5/11 8/10 Canh Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 6/11 9/10 Tân Mùi Tốt Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 7/11 10/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 8/11 11/10 Quý Dậu Bình thường Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 9/11 12/10 Giáp Tuất Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 10/11 13/10 Ất Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 11/11 14/10 Bính Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 12/11 15/10 Đinh Sửu Bình thường Trực Mãn, sao Liễu. Ngọc Đường hoàng đạo
CN 13/11 16/10 Mậu Dần Xấu Trực Bình, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 14/11 17/10 Kỷ Mão Tốt Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 15/11 18/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 16/11 19/10 Tân Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 17/11 20/10 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 18/11 21/10 Quý Mùi Tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 19/11 22/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 20/11 23/10 Ất Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 21/11 24/10 Bính Tuất Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 22/11 25/10 Đinh Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 23/11 26/10 Mậu Tý Xấu Trực Trừ, sao Cơ. trực Trừ không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 24/11 27/10 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 25/11 28/10 Canh Dần Xấu Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 26/11 29/10 Tân Mão Bình thường Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 27/11 30/10 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 28/11 1/11 Quý Tỵ Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 29/11 2/11 Giáp Ngọ Bình thường Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 30/11 3/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 10/1932 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 12/1932

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1932 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/11, 5/11, 6/11, 14/11, 18/11.

Tháng 11/1932 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.