Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 2034

Dương lịch tháng 11/2034, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Giáp Dần. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/11 21/9 Tân Dậu Bình thường Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 2/11 22/9 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 3/11 23/9 Quý Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 4/11 24/9 Giáp Tý Xấu Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 5/11 25/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
THai 6/11 26/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 7/11 27/9 Đinh Mão Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 8/11 28/9 Mậu Thìn Tốt Trực Chấp, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 9/11 29/9 Kỷ Tỵ Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 10/11 30/9 Canh Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 11/11 1/10 Tân Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 12/11 2/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 13/11 3/10 Quý Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 14/11 4/10 Giáp Tuất Bình thường Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 15/11 5/10 Ất Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 16/11 6/10 Bính Tý Xấu Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 17/11 7/10 Đinh Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 18/11 8/10 Mậu Dần Bình thường Trực Bình, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 19/11 9/10 Kỷ Mão Bình thường Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 20/11 10/10 Canh Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 21/11 11/10 Tân Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 22/11 12/10 Nhâm Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 23/11 13/10 Quý Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 24/11 14/10 Giáp Thân Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 25/11 15/10 Ất Dậu Bình thường Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 26/11 16/10 Bính Tuất Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 27/11 17/10 Đinh Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 28/11 18/10 Mậu Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 29/11 19/10 Kỷ Sửu Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 30/11 20/10 Canh Dần Bình thường Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 10/2034 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 12/2034

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2034 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 8/11, 11/11, 29/11.

Tháng 11/2034 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2034Động thổ, làm nhàNăm 2034Mua xe, nhận xeNăm 2034Xuất hành, đi xaNăm 2034Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2034