Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 1992
Dương lịch tháng 11/1992, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Nhâm Thân. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/11 | 7/10 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 2/11 | 8/10 | Nhâm Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 3/11 | 9/10 | Quý Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 4/11 | 10/10 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 5/11 | 11/10 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 6/11 | 12/10 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 7/11 | 13/10 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 8/11 | 14/10 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 9/11 | 15/10 | Kỷ Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 10/11 | 16/10 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 11/11 | 17/10 | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 12/11 | 18/10 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 13/11 | 19/10 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 14/11 | 20/10 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 15/11 | 21/10 | Ất Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 16/11 | 22/10 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 17/11 | 23/10 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 18/11 | 24/10 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 19/11 | 25/10 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 20/11 | 26/10 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. trực Trừ không hợp, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 21/11 | 27/10 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 22/11 | 28/10 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 23/11 | 29/10 | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 24/11 | 1/11 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 25/11 | 2/11 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 26/11 | 3/11 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 27/11 | 4/11 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 28/11 | 5/11 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 29/11 | 6/11 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 30/11 | 7/11 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1992 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 2/11, 3/11, 11/11, 15/11, 23/11.
Tháng 11/1992 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.