Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 1983

Dương lịch tháng 11/1983, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Quý Hợi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/11 27/9 Quý Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 2/11 28/9 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 3/11 29/9 Ất Mùi Bình thường Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 4/11 30/9 Bính Thân Tốt Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 5/11 1/10 Đinh Dậu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 6/11 2/10 Mậu Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 7/11 3/10 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 8/11 4/10 Canh Tý Xấu Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 9/11 5/10 Tân Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 10/11 6/10 Nhâm Dần Bình thường Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 11/11 7/10 Quý Mão Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 12/11 8/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 13/11 9/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 14/11 10/10 Bính Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 15/11 11/10 Đinh Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 16/11 12/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 17/11 13/10 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 18/11 14/10 Canh Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 19/11 15/10 Tân Hợi Xấu Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 20/11 16/10 Nhâm Tý Xấu Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 21/11 17/10 Quý Sửu Bình thường Trực Mãn, sao Nguy. Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 22/11 18/10 Giáp Dần Nên tránh Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 23/11 19/10 Ất Mão Tốt Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 24/11 20/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 25/11 21/10 Đinh Tỵ Xấu Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 26/11 22/10 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 27/11 23/10 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 28/11 24/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 29/11 25/10 Tân Dậu Bình thường Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 30/11 26/10 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 10/1983 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 12/1983

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1983 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/11, 15/11, 23/11.

Tháng 11/1983 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1983Động thổ, làm nhàNăm 1983Mua xe, nhận xeNăm 1983Xuất hành, đi xaNăm 1983Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1983