Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1983
Dương lịch tháng 10/1983, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Quý Hợi. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/10 | 25/8 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ không hợp, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 2/10 | 26/8 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 3/10 | 27/8 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 4/10 | 28/8 | Ất Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. trực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 5/10 | 29/8 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 6/10 | 1/9 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 7/10 | 2/9 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 8/10 | 3/9 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 9/10 | 4/9 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 10/10 | 5/9 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 11/10 | 6/9 | Nhâm Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 12/10 | 7/9 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 13/10 | 8/9 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 14/10 | 9/9 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 15/10 | 10/9 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 16/10 | 11/9 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 17/10 | 12/9 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 18/10 | 13/9 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 19/10 | 14/9 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 20/10 | 15/9 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 21/10 | 16/9 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 22/10 | 17/9 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. trực Thu hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| CN 23/10 | 18/9 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 24/10 | 19/9 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 25/10 | 20/9 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 26/10 | 21/9 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 27/10 | 22/9 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 28/10 | 23/9 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 29/10 | 24/9 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 30/10 | 25/9 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 31/10 | 26/9 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1983 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 11/10.
Tháng 10/1983 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.