Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11 năm 1961

Dương lịch tháng 11/1961, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Tân Sửu. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/11 23/9 Mậu Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 2/11 24/9 Kỷ Hợi Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 3/11 25/9 Canh Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 4/11 26/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 5/11 27/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 6/11 28/9 Quý Mão Bình thường Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 7/11 29/9 Giáp Thìn Bình thường Trực Chấp, sao Dực. sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 8/11 1/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 9/11 2/10 Bính Ngọ Bình thường Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 10/11 3/10 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 11/11 4/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 12/11 5/10 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 13/11 6/10 Canh Tuất Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 14/11 7/10 Tân Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 15/11 8/10 Nhâm Tý Xấu Trực Trừ, sao Cơ. trực Trừ không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 16/11 9/10 Quý Sửu Bình thường Trực Mãn, sao Đẩu. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 17/11 10/10 Giáp Dần Xấu Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 18/11 11/10 Ất Mão Bình thường Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 19/11 12/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 20/11 13/10 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 21/11 14/10 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 22/11 15/10 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 23/11 16/10 Canh Thân Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử), phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 24/11 17/10 Tân Dậu Tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 25/11 18/10 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 26/11 19/10 Quý Hợi Xấu Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 27/11 20/10 Giáp Tý Xấu Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 28/11 21/10 Ất Sửu Bình thường Trực Mãn, sao Chủy. Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 29/11 22/10 Bính Dần Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 30/11 23/10 Đinh Mão Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 10/1961 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 12/1961

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1961 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 22/11, 24/11.

Tháng 11/1961 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1961Động thổ, làm nhàNăm 1961Mua xe, nhận xeNăm 1961Xuất hành, đi xaNăm 1961Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1961