Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1961

Dương lịch tháng 10/1961, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Tân Sửu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/10 22/8 Đinh Mão Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 2/10 23/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 3/10 24/8 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 4/10 25/8 Canh Ngọ Tốt Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 5/10 26/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 6/10 27/8 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 7/10 28/8 Quý Dậu Xấu Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 8/10 29/8 Giáp Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 9/10 30/8 Ất Hợi Xấu Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ không hợp, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 10/10 1/9 Bính Tý Xấu Trực Mãn, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 11/10 2/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 12/10 3/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 13/10 4/9 Kỷ Mão Xấu Trực Chấp, sao Cang. sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 14/10 5/9 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 15/10 6/9 Tân Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 16/10 7/9 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 17/10 8/9 Quý Mùi Tốt Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 18/10 9/9 Giáp Thân Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 19/10 10/9 Ất Dậu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 20/10 11/9 Bính Tuất Xấu Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 21/10 12/9 Đinh Hợi Xấu Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 22/10 13/9 Mậu Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 23/10 14/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 24/10 15/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 25/10 16/9 Tân Mão Bình thường Trực Chấp, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 26/10 17/9 Nhâm Thìn Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 27/10 18/9 Quý Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 28/10 19/9 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 29/10 20/9 Ất Mùi Bình thường Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 30/10 21/9 Bính Thân Rất tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 31/10 22/9 Đinh Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1961 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1961

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1961 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/10, 17/10, 18/10, 30/10.

Tháng 10/1961 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1961Động thổ, làm nhàNăm 1961Mua xe, nhận xeNăm 1961Xuất hành, đi xaNăm 1961Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1961