Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 2053

Dương lịch tháng 10/2053, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Quý Dậu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/10 20/8 Canh Ngọ Tốt Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 2/10 21/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 3/10 22/8 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 4/10 23/8 Quý Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 5/10 24/8 Giáp Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 6/10 25/8 Ất Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 7/10 26/8 Bính Tý Bình thường Trực Bình, sao Dực. sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 8/10 27/8 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 9/10 28/8 Mậu Dần Rất tốt Trực Định, sao Giác. trực Định hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 10/10 29/8 Kỷ Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 11/10 30/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 12/10 1/9 Tân Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 13/10 2/9 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 14/10 3/9 Quý Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 15/10 4/9 Giáp Thân Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 16/10 5/9 Ất Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 17/10 6/9 Bính Tuất Xấu Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 18/10 7/9 Đinh Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 19/10 8/9 Mậu Tý Xấu Trực Mãn, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 20/10 9/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 21/10 10/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 22/10 11/9 Tân Mão Bình thường Trực Chấp, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 23/10 12/9 Nhâm Thìn Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 24/10 13/9 Quý Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 25/10 14/9 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 26/10 15/9 Ất Mùi Bình thường Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 27/10 16/9 Bính Thân Rất tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 28/10 17/9 Đinh Dậu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 29/10 18/9 Mậu Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 30/10 19/9 Kỷ Hợi Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 31/10 20/9 Canh Tý Xấu Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/2053 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/2053

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2053 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/10, 9/10, 15/10, 27/10.

Tháng 10/2053 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2053Động thổ, làm nhàNăm 2053Mua xe, nhận xeNăm 2053Xuất hành, đi xaNăm 2053Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2053