Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1999

Dương lịch tháng 10/1999, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Kỷ Mão. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/10 22/8 Bính Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 2/10 23/8 Đinh Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 3/10 24/8 Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 4/10 25/8 Kỷ Sửu Bình thường Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBa 5/10 26/8 Canh Dần Tốt Trực Chấp, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 6/10 27/8 Tân Mão Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 7/10 28/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 8/10 29/8 Quý Tỵ Tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 9/10 1/9 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 10/10 2/9 Ất Mùi Bình thường Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 11/10 3/9 Bính Thân Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 12/10 4/9 Đinh Dậu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 13/10 5/9 Mậu Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 14/10 6/9 Kỷ Hợi Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 15/10 7/9 Canh Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 16/10 8/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 17/10 9/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 18/10 10/9 Quý Mão Bình thường Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 19/10 11/9 Giáp Thìn Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 20/10 12/9 Ất Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 21/10 13/9 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 22/10 14/9 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 23/10 15/9 Mậu Thân Tốt Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 24/10 16/9 Kỷ Dậu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 25/10 17/9 Canh Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 26/10 18/9 Tân Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 27/10 19/9 Nhâm Tý Bình thường Trực Mãn, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 28/10 20/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 29/10 21/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 30/10 22/9 Ất Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 31/10 23/9 Bính Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1999 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1999

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1999 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 5/10, 8/10, 23/10.

Tháng 10/1999 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1999Động thổ, làm nhàNăm 1999Mua xe, nhận xeNăm 1999Xuất hành, đi xaNăm 1999Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1999