Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2000

Dương lịch tháng 1/2000, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Kỷ Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/1 25/11 Mậu Ngọ Bình thường Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 2/1 26/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Sát Chủ Dương
THai 3/1 27/11 Canh Thân Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 4/1 28/11 Tân Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 5/1 29/11 Nhâm Tuất Bình thường Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 6/1 30/11 Quý Hợi Bình thường Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 7/1 1/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 8/1 2/12 Ất Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 9/1 3/12 Bính Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 10/1 4/12 Đinh Mão Tốt Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 11/1 5/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TTư 12/1 6/12 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 13/1 7/12 Canh Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 14/1 8/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 15/1 9/12 Nhâm Thân Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 16/1 10/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 17/1 11/12 Giáp Tuất Tốt Trực Thu, sao Tâm. trực Thu hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 18/1 12/12 Ất Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 19/1 13/12 Bính Tý Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 20/1 14/12 Đinh Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 21/1 15/12 Mậu Dần Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 22/1 16/12 Kỷ Mão Bình thường Trực Mãn, sao Nữ. Kim Đường hoàng đạo
CN 23/1 17/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 24/1 18/12 Tân Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 25/1 19/12 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 26/1 20/12 Quý Mùi Xấu Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 27/1 21/12 Giáp Thân Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 28/1 22/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 29/1 23/12 Bính Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 30/1 24/12 Đinh Hợi Tốt Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 31/1 25/12 Mậu Tý Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 12/1999 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 2/2000

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2000 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 10/1, 12/1, 17/1, 18/1, 30/1.

Tháng 1/2000 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1999Động thổ, làm nhàNăm 1999Mua xe, nhận xeNăm 1999Xuất hành, đi xaNăm 1999Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1999