Bỏ qua menu

Màu hợp tuổi 2020

Ngày Mùng 1 Tết Canh Tý (25/1/2020), mặc màu hợp mệnh để thêm tự tin và lên ảnh xinh. Đây là gợi ý theo ngũ hành, mặc màu bạn thích vẫn là may mắn nhất.

Mệnh Kim

Hợp vàng, nâu đất, trắng, xám, ghi, bạc

Hạn chế đỏ, hồng, cam, tím

Người mệnh Kim nên chọn trang phục màu vàng, nâu đất, trắng trong ngày mùng Một để thêm tự tin và may mắn. Hạn chế các tông đỏ, hồng, nhưng nếu thích thì phối một chi tiết nhỏ cũng chẳng sao.

Mệnh Thủy

Hợp trắng, xám, ghi, bạc, đen, xanh dương, xanh nước biển

Hạn chế vàng, nâu đất

Người mệnh Thủy mặc màu trắng, xám, ghi trong ngày đầu năm sẽ hài hòa và nổi bật. Màu vàng, nâu đất hôm nay tạm nghỉ, để vận may trôi chảy thuận lợi.

Mệnh Mộc

Hợp đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá

Hạn chế trắng, xám, ghi, bạc

Mệnh Mộc diện màu đen, xanh dương, xanh nước biển sẽ tươi tắn như chồi non đầu xuân, chụp ảnh du xuân cực xinh. Các màu trắng, xám nên để dành cho dịp khác.

Mệnh Hỏa

Hợp xanh lá, đỏ, hồng, cam, tím

Hạn chế đen, xanh dương, xanh nước biển

Người mệnh Hỏa hợp với gam xanh lá, đỏ, hồng, giúp giữ lửa nhiệt huyết suốt những ngày Tết. Nên tránh tông đen, xanh dương trong ngày đầu năm để tinh thần luôn rực rỡ.

Mệnh Thổ

Hợp đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu đất

Hạn chế xanh lá

Mệnh Thổ chọn màu đỏ, hồng, cam sẽ trông vững vàng, ấm áp và rất có phúc khí. Gam xanh lá có thể nhường cho người khác diện, bạn cứ tự tin với màu hợp mệnh.

Tra màu theo năm sinh

Năm sinhMệnhMàu hợpHạn chế
2004Giáp ThânTuyền Trung Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
2003Quý MùiDương Liễu Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
2002Nhâm NgọDương Liễu Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
2001Tân TỵBạch Lạp Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
2000Canh ThìnBạch Lạp Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1999Kỷ MãoThành Đầu Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1998Mậu DầnThành Đầu Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1997Đinh SửuGiản Hạ Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1996Bính TýGiản Hạ Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1995Ất HợiSơn Đầu Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1994Giáp TuấtSơn Đầu Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1993Quý DậuKiếm Phong Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1992Nhâm ThânKiếm Phong Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1991Tân MùiLộ Bàng Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1990Canh NgọLộ Bàng Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1989Kỷ TỵĐại Lâm Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1988Mậu ThìnĐại Lâm Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1987Đinh MãoLư Trung Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1986Bính DầnLư Trung Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1985Ất SửuHải Trung Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1984Giáp TýHải Trung Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1983Quý HợiĐại Hải Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1982Nhâm TuấtĐại Hải Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1981Tân DậuThạch Lựu Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1980Canh ThânThạch Lựu Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1979Kỷ MùiThiên Thượng Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1978Mậu NgọThiên Thượng Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1977Đinh TỵSa Trung Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1976Bính ThìnSa Trung Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1975Ất MãoĐại Khê Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1974Giáp DầnĐại Khê Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1973Quý SửuTang Đố Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1972Nhâm TýTang Đố Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1971Tân HợiThoa Xuyến Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1970Canh TuấtThoa Xuyến Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1969Kỷ DậuĐại Trạch Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1968Mậu ThânĐại Trạch Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1967Đinh MùiThiên Hà Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1966Bính NgọThiên Hà Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1965Ất TỵPhú Đăng Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1964Giáp ThìnPhú Đăng Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1963Quý MãoKim Bạch Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1962Nhâm DầnKim Bạch Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1961Tân SửuBích Thượng Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1960Canh TýBích Thượng Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1959Kỷ HợiBình Địa Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1958Mậu TuấtBình Địa Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1957Đinh DậuSơn Hạ Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1956Bính ThânSơn Hạ Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1955Ất MùiSa Trung Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1954Giáp NgọSa Trung Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1953Quý TỵTrường Lưu Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1952Nhâm ThìnTrường Lưu Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1951Tân MãoTùng Bách Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1950Canh DầnTùng Bách Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1949Kỷ SửuTích Lịch Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1948Mậu TýTích Lịch Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1947Đinh HợiỐc Thượng Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1946Bính TuấtỐc Thượng Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1945Ất DậuTuyền Trung Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1944Giáp ThânTuyền Trung Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1943Quý MùiDương Liễu Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi

Xem thêm: Hướng xuất hành Tết 2020 · Năm 2020 mệnh gì

Câu hỏi thường gặp

Mùng 1 Tết 2020 nên mặc màu gì?

Chọn màu tương sinh hoặc màu bản mệnh của bạn (xem bảng). Màu khắc mệnh có thể dùng làm phụ kiện nhỏ, không cần kiêng tuyệt đối.

Năm Canh Tý hợp màu gì?

Năm 2020 mệnh Bích Thượng Thổ (hành Thổ), hợp màu đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu đất. Tuy vậy, màu hợp với mệnh của chính bạn vẫn quan trọng hơn.

Không biết mình mệnh gì thì xem ở đâu?

Tìm năm sinh của bạn trong bảng bên dưới, cột "Mệnh" sẽ cho biết.