Bỏ qua menu

Màu hợp tuổi 1954

Ngày Mùng 1 Tết Giáp Ngọ (3/2/1954), mặc màu hợp mệnh để thêm tự tin và lên ảnh xinh. Đây là gợi ý theo ngũ hành, mặc màu bạn thích vẫn là may mắn nhất.

Mệnh Kim

Hợp vàng, nâu đất, trắng, xám, ghi, bạc

Hạn chế đỏ, hồng, cam, tím

Người mệnh Kim nên chọn trang phục màu vàng, nâu đất, trắng trong ngày mùng Một để thêm tự tin và may mắn. Hạn chế các tông đỏ, hồng, nhưng nếu thích thì phối một chi tiết nhỏ cũng chẳng sao.

Mệnh Thủy

Hợp trắng, xám, ghi, bạc, đen, xanh dương, xanh nước biển

Hạn chế vàng, nâu đất

Người mệnh Thủy mặc màu trắng, xám, ghi trong ngày đầu năm sẽ hài hòa và nổi bật. Màu vàng, nâu đất hôm nay tạm nghỉ, để vận may trôi chảy thuận lợi.

Mệnh Mộc

Hợp đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá

Hạn chế trắng, xám, ghi, bạc

Mệnh Mộc diện màu đen, xanh dương, xanh nước biển sẽ tươi tắn như chồi non đầu xuân, chụp ảnh du xuân cực xinh. Các màu trắng, xám nên để dành cho dịp khác.

Mệnh Hỏa

Hợp xanh lá, đỏ, hồng, cam, tím

Hạn chế đen, xanh dương, xanh nước biển

Người mệnh Hỏa hợp với gam xanh lá, đỏ, hồng, giúp giữ lửa nhiệt huyết suốt những ngày Tết. Nên tránh tông đen, xanh dương trong ngày đầu năm để tinh thần luôn rực rỡ.

Mệnh Thổ

Hợp đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu đất

Hạn chế xanh lá

Mệnh Thổ chọn màu đỏ, hồng, cam sẽ trông vững vàng, ấm áp và rất có phúc khí. Gam xanh lá có thể nhường cho người khác diện, bạn cứ tự tin với màu hợp mệnh.

Tra màu theo năm sinh

Năm sinhMệnhMàu hợpHạn chế
1938Mậu DầnThành Đầu Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1937Đinh SửuGiản Hạ Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1936Bính TýGiản Hạ Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1935Ất HợiSơn Đầu Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1934Giáp TuấtSơn Đầu Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1933Quý DậuKiếm Phong Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1932Nhâm ThânKiếm Phong Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1931Tân MùiLộ Bàng Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1930Canh NgọLộ Bàng Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1929Kỷ TỵĐại Lâm Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1928Mậu ThìnĐại Lâm Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1927Đinh MãoLư Trung Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1926Bính DầnLư Trung Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1925Ất SửuHải Trung Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1924Giáp TýHải Trung Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1923Quý HợiĐại Hải Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1922Nhâm TuấtĐại Hải Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1921Tân DậuThạch Lựu Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1920Canh ThânThạch Lựu Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1919Kỷ MùiThiên Thượng Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1918Mậu NgọThiên Thượng Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1917Đinh TỵSa Trung Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1916Bính ThìnSa Trung Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1915Ất MãoĐại Khê Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1914Giáp DầnĐại Khê Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1913Quý SửuTang Đố Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1912Nhâm TýTang Đố Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1911Tân HợiThoa Xuyến Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1910Canh TuấtThoa Xuyến Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1909Kỷ DậuĐại Trạch Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1908Mậu ThânĐại Trạch Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1907Đinh MùiThiên Hà Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1906Bính NgọThiên Hà Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1905Ất TỵPhú Đăng Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1904Giáp ThìnPhú Đăng Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1903Quý MãoKim Bạch Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1902Nhâm DầnKim Bạch Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1901Tân SửuBích Thượng Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1900Canh TýBích Thượng Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1899Kỷ HợiBình Địa Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1898Mậu TuấtBình Địa Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1897Đinh DậuSơn Hạ Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1896Bính ThânSơn Hạ Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1895Ất MùiSa Trung Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1894Giáp NgọSa Trung Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1893Quý TỵTrường Lưu Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1892Nhâm ThìnTrường Lưu Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1891Tân MãoTùng Bách Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1890Canh DầnTùng Bách Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1889Kỷ SửuTích Lịch Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1888Mậu TýTích Lịch Hỏaxanh lá, đỏ, hồng, camđen, xanh dương, xanh nước biển
1887Đinh HợiỐc Thượng Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1886Bính TuấtỐc Thượng Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1885Ất DậuTuyền Trung Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1884Giáp ThânTuyền Trung Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất
1883Quý MùiDương Liễu Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1882Nhâm NgọDương Liễu Mộcđen, xanh dương, xanh nước biển, xanh látrắng, xám, ghi
1881Tân TỵBạch Lạp Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1880Canh ThìnBạch Lạp Kimvàng, nâu đất, trắng, xámđỏ, hồng, cam
1879Kỷ MãoThành Đầu Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1878Mậu DầnThành Đầu Thổđỏ, hồng, cam, tímxanh lá
1877Đinh SửuGiản Hạ Thủytrắng, xám, ghi, bạcvàng, nâu đất

Xem thêm: Hướng xuất hành Tết 1954 · Năm 1954 mệnh gì

Câu hỏi thường gặp

Mùng 1 Tết 1954 nên mặc màu gì?

Chọn màu tương sinh hoặc màu bản mệnh của bạn (xem bảng). Màu khắc mệnh có thể dùng làm phụ kiện nhỏ, không cần kiêng tuyệt đối.

Năm Giáp Ngọ hợp màu gì?

Năm 1954 mệnh Sa Trung Kim (hành Kim), hợp màu vàng, nâu đất, trắng, xám, ghi, bạc. Tuy vậy, màu hợp với mệnh của chính bạn vẫn quan trọng hơn.

Không biết mình mệnh gì thì xem ở đâu?

Tìm năm sinh của bạn trong bảng bên dưới, cột "Mệnh" sẽ cho biết.