Màu hợp tuổi 1951
Ngày Mùng 1 Tết Tân Mão (6/2/1951), mặc màu hợp mệnh để thêm tự tin và lên ảnh xinh. Đây là gợi ý theo ngũ hành, mặc màu bạn thích vẫn là may mắn nhất.
Mệnh Kim
Hợp vàng, nâu đất, trắng, xám, ghi, bạc
Hạn chế đỏ, hồng, cam, tím
Người mệnh Kim nên chọn trang phục màu vàng, nâu đất, trắng trong ngày mùng Một để thêm tự tin và may mắn. Hạn chế các tông đỏ, hồng, nhưng nếu thích thì phối một chi tiết nhỏ cũng chẳng sao.
Mệnh Thủy
Hợp trắng, xám, ghi, bạc, đen, xanh dương, xanh nước biển
Hạn chế vàng, nâu đất
Người mệnh Thủy mặc màu trắng, xám, ghi trong ngày đầu năm sẽ hài hòa và nổi bật. Màu vàng, nâu đất hôm nay tạm nghỉ, để vận may trôi chảy thuận lợi.
Mệnh Mộc
Hợp đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá
Hạn chế trắng, xám, ghi, bạc
Mệnh Mộc diện màu đen, xanh dương, xanh nước biển sẽ tươi tắn như chồi non đầu xuân, chụp ảnh du xuân cực xinh. Các màu trắng, xám nên để dành cho dịp khác.
Mệnh Hỏa
Hợp xanh lá, đỏ, hồng, cam, tím
Hạn chế đen, xanh dương, xanh nước biển
Người mệnh Hỏa hợp với gam xanh lá, đỏ, hồng, giúp giữ lửa nhiệt huyết suốt những ngày Tết. Nên tránh tông đen, xanh dương trong ngày đầu năm để tinh thần luôn rực rỡ.
Mệnh Thổ
Hợp đỏ, hồng, cam, tím, vàng, nâu đất
Hạn chế xanh lá
Mệnh Thổ chọn màu đỏ, hồng, cam sẽ trông vững vàng, ấm áp và rất có phúc khí. Gam xanh lá có thể nhường cho người khác diện, bạn cứ tự tin với màu hợp mệnh.
Tra màu theo năm sinh
| Năm sinh | Mệnh | Màu hợp | Hạn chế |
|---|---|---|---|
| 1935Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1934Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1933Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1932Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1931Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1930Canh Ngọ | Lộ Bàng Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1929Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1928Mậu Thìn | Đại Lâm Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1927Đinh Mão | Lư Trung Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1926Bính Dần | Lư Trung Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1925Ất Sửu | Hải Trung Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1924Giáp Tý | Hải Trung Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1923Quý Hợi | Đại Hải Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1922Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1921Tân Dậu | Thạch Lựu Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1920Canh Thân | Thạch Lựu Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1919Kỷ Mùi | Thiên Thượng Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1918Mậu Ngọ | Thiên Thượng Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1917Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1916Bính Thìn | Sa Trung Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1915Ất Mão | Đại Khê Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1914Giáp Dần | Đại Khê Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1913Quý Sửu | Tang Đố Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1912Nhâm Tý | Tang Đố Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1911Tân Hợi | Thoa Xuyến Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1910Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1909Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1908Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1907Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1906Bính Ngọ | Thiên Hà Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1905Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1904Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1903Quý Mão | Kim Bạch Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1902Nhâm Dần | Kim Bạch Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1901Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1900Canh Tý | Bích Thượng Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1899Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1898Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1897Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1896Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1895Ất Mùi | Sa Trung Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1894Giáp Ngọ | Sa Trung Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1893Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1892Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1891Tân Mão | Tùng Bách Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1890Canh Dần | Tùng Bách Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1889Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1888Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1887Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1886Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1885Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1884Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1883Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1882Nhâm Ngọ | Dương Liễu Mộc | đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá | trắng, xám, ghi |
| 1881Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1880Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | vàng, nâu đất, trắng, xám | đỏ, hồng, cam |
| 1879Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1878Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | đỏ, hồng, cam, tím | xanh lá |
| 1877Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1876Bính Tý | Giản Hạ Thủy | trắng, xám, ghi, bạc | vàng, nâu đất |
| 1875Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
| 1874Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | xanh lá, đỏ, hồng, cam | đen, xanh dương, xanh nước biển |
Xem thêm: Hướng xuất hành Tết 1951 · Năm 1951 mệnh gì
Câu hỏi thường gặp
Mùng 1 Tết 1951 nên mặc màu gì?
Chọn màu tương sinh hoặc màu bản mệnh của bạn (xem bảng). Màu khắc mệnh có thể dùng làm phụ kiện nhỏ, không cần kiêng tuyệt đối.
Năm Tân Mão hợp màu gì?
Năm 1951 mệnh Tùng Bách Mộc (hành Mộc), hợp màu đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá. Tuy vậy, màu hợp với mệnh của chính bạn vẫn quan trọng hơn.
Không biết mình mệnh gì thì xem ở đâu?
Tìm năm sinh của bạn trong bảng bên dưới, cột "Mệnh" sẽ cho biết.