Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 9/1988

Từ ngày 21/7 đến 20/8 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/921/7Kỷ MùiHoàng đạo
TSáu 2/922/7Canh ThânHắc đạoQuốc khánh
TBảy 3/923/7Tân DậuHắc đạo
Chủ nhật 4/924/7Nhâm TuấtHoàng đạo
THai 5/925/7Quý HợiHắc đạo
TBa 6/926/7Giáp TýHoàng đạo
TTư 7/927/7Ất SửuHoàng đạo
TNăm 8/928/7Bính DầnHắc đạo
TSáu 9/929/7Đinh MãoHắc đạo
TBảy 10/930/7Mậu ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 11/91/8Kỷ TỵHắc đạoMùng 1 tháng 8
THai 12/92/8Canh NgọHoàng đạo
TBa 13/93/8Tân MùiHoàng đạo
TTư 14/94/8Nhâm ThânHắc đạo
TNăm 15/95/8Quý DậuHoàng đạo
TSáu 16/96/8Giáp TuấtHắc đạo
TBảy 17/97/8Ất HợiHắc đạo
Chủ nhật 18/98/8Bính TýHoàng đạo
THai 19/99/8Đinh SửuHắc đạo
TBa 20/910/8Mậu DầnHoàng đạo
TTư 21/911/8Kỷ MãoHoàng đạo
TNăm 22/912/8Canh ThìnHắc đạo
TSáu 23/913/8Tân TỵHắc đạo
TBảy 24/914/8Nhâm NgọHoàng đạo
Chủ nhật 25/915/8Quý MùiHoàng đạoTết Trung thu
THai 26/916/8Giáp ThânHắc đạo
TBa 27/917/8Ất DậuHoàng đạo
TTư 28/918/8Bính TuấtHắc đạo
TNăm 29/919/8Đinh HợiHắc đạo
TSáu 30/920/8Mậu TýHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1988 có những ngày hoàng đạo nào?

1/9, 4/9, 6/9, 7/9, 10/9, 12/9, 13/9, 15/9, 18/9, 20/9, 21/9, 24/9, 25/9, 27/9, 30/9.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 9/1988 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 8 âm: 11/9/1988; Rằm tháng 8 âm: 25/9/1988.