Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 8/2098

Từ ngày 5/7 đến 6/8 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/85/7Ất SửuHoàng đạo
TBảy 2/86/7Bính DầnHắc đạo
Chủ nhật 3/87/7Đinh MãoHắc đạo
THai 4/88/7Mậu ThìnHoàng đạo
TBa 5/89/7Kỷ TỵHoàng đạo
TTư 6/810/7Canh NgọHắc đạo
TNăm 7/811/7Tân MùiHoàng đạo
TSáu 8/812/7Nhâm ThânHắc đạo
TBảy 9/813/7Quý DậuHắc đạo
Chủ nhật 10/814/7Giáp TuấtHoàng đạo
THai 11/815/7Ất HợiHắc đạoLễ Vu Lan
TBa 12/816/7Bính TýHoàng đạo
TTư 13/817/7Đinh SửuHoàng đạo
TNăm 14/818/7Mậu DầnHắc đạo
TSáu 15/819/7Kỷ MãoHắc đạo
TBảy 16/820/7Canh ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 17/821/7Tân TỵHoàng đạo
THai 18/822/7Nhâm NgọHắc đạo
TBa 19/823/7Quý MùiHoàng đạo
TTư 20/824/7Giáp ThânHắc đạo
TNăm 21/825/7Ất DậuHắc đạo
TSáu 22/826/7Bính TuấtHoàng đạo
TBảy 23/827/7Đinh HợiHắc đạo
Chủ nhật 24/828/7Mậu TýHoàng đạo
THai 25/829/7Kỷ SửuHoàng đạo
TBa 26/81/8Canh DầnHoàng đạoMùng 1 tháng 8
TTư 27/82/8Tân MãoHoàng đạo
TNăm 28/83/8Nhâm ThìnHắc đạo
TSáu 29/84/8Quý TỵHắc đạo
TBảy 30/85/8Giáp NgọHoàng đạo
Chủ nhật 31/86/8Ất MùiHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2098 có những ngày hoàng đạo nào?

1/8, 4/8, 5/8, 7/8, 10/8, 12/8, 13/8, 16/8, 17/8, 19/8, 22/8, 24/8, 25/8, 26/8, 27/8, 30/8, 31/8.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 8/2098 là ngày nào?

Rằm tháng 7 âm: 11/8/2098; Mùng 1 tháng 8 âm: 26/8/2098.