Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 8/2034

Từ ngày 17/6 đến 18/7 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/817/6Kỷ SửuHắc đạo
TTư 2/818/6Canh DầnHoàng đạo
TNăm 3/819/6Tân MãoHoàng đạo
TSáu 4/820/6Nhâm ThìnHắc đạo
TBảy 5/821/6Quý TỵHoàng đạo
Chủ nhật 6/822/6Giáp NgọHắc đạo
THai 7/823/6Ất MùiHắc đạo
TBa 8/824/6Bính ThânHoàng đạo
TTư 9/825/6Đinh DậuHắc đạo
TNăm 10/826/6Mậu TuấtHoàng đạo
TSáu 11/827/6Kỷ HợiHoàng đạo
TBảy 12/828/6Canh TýHắc đạo
Chủ nhật 13/829/6Tân SửuHắc đạo
THai 14/81/7Nhâm DầnHắc đạoMùng 1 tháng 7
TBa 15/82/7Quý MãoHắc đạo
TTư 16/83/7Giáp ThìnHoàng đạo
TNăm 17/84/7Ất TỵHoàng đạo
TSáu 18/85/7Bính NgọHắc đạo
TBảy 19/86/7Đinh MùiHoàng đạo
Chủ nhật 20/87/7Mậu ThânHắc đạo
THai 21/88/7Kỷ DậuHắc đạo
TBa 22/89/7Canh TuấtHoàng đạo
TTư 23/810/7Tân HợiHắc đạo
TNăm 24/811/7Nhâm TýHoàng đạo
TSáu 25/812/7Quý SửuHoàng đạo
TBảy 26/813/7Giáp DầnHắc đạo
Chủ nhật 27/814/7Ất MãoHắc đạo
THai 28/815/7Bính ThìnHoàng đạoLễ Vu Lan
TBa 29/816/7Đinh TỵHoàng đạo
TTư 30/817/7Mậu NgọHắc đạo
TNăm 31/818/7Kỷ MùiHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2034 có những ngày hoàng đạo nào?

2/8, 3/8, 5/8, 8/8, 10/8, 11/8, 16/8, 17/8, 19/8, 22/8, 24/8, 25/8, 28/8, 29/8, 31/8.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 8/2034 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 7 âm: 14/8/2034; Rằm tháng 7 âm: 28/8/2034.