Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 7/2095

Từ ngày 30/5 đến 1/7 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/730/5Mậu DầnHắc đạo
TBảy 2/71/6Kỷ MãoHoàng đạoMùng 1 tháng 6
Chủ nhật 3/72/6Canh ThìnHắc đạo
THai 4/73/6Tân TỵHoàng đạo
TBa 5/74/6Nhâm NgọHắc đạo
TTư 6/75/6Quý MùiHắc đạo
TNăm 7/76/6Giáp ThânHoàng đạo
TSáu 8/77/6Ất DậuHắc đạo
TBảy 9/78/6Bính TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 10/79/6Đinh HợiHoàng đạo
THai 11/710/6Mậu TýHắc đạo
TBa 12/711/6Kỷ SửuHắc đạo
TTư 13/712/6Canh DầnHoàng đạo
TNăm 14/713/6Tân MãoHoàng đạo
TSáu 15/714/6Nhâm ThìnHắc đạo
TBảy 16/715/6Quý TỵHoàng đạoRằm tháng 6
Chủ nhật 17/716/6Giáp NgọHắc đạo
THai 18/717/6Ất MùiHắc đạo
TBa 19/718/6Bính ThânHoàng đạo
TTư 20/719/6Đinh DậuHắc đạo
TNăm 21/720/6Mậu TuấtHoàng đạo
TSáu 22/721/6Kỷ HợiHoàng đạo
TBảy 23/722/6Canh TýHắc đạo
Chủ nhật 24/723/6Tân SửuHắc đạo
THai 25/724/6Nhâm DầnHoàng đạo
TBa 26/725/6Quý MãoHoàng đạo
TTư 27/726/6Giáp ThìnHắc đạo
TNăm 28/727/6Ất TỵHoàng đạo
TSáu 29/728/6Bính NgọHắc đạo
TBảy 30/729/6Đinh MùiHắc đạo
Chủ nhật 31/71/7Mậu ThânHắc đạoMùng 1 tháng 7

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2095 có những ngày hoàng đạo nào?

2/7, 4/7, 7/7, 9/7, 10/7, 13/7, 14/7, 16/7, 19/7, 21/7, 22/7, 25/7, 26/7, 28/7.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 7/2095 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 6 âm: 2/7/2095; Rằm tháng 6 âm: 16/7/2095; Mùng 1 tháng 7 âm: 31/7/2095.