Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 6/2095

Từ ngày 29/4 đến 29/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/629/4Mậu ThânHắc đạoQuốc tế Thiếu nhi
TNăm 2/61/5Kỷ DậuHoàng đạoMùng 1 tháng 5
TSáu 3/62/5Canh TuấtHắc đạo
TBảy 4/63/5Tân HợiHắc đạo
Chủ nhật 5/64/5Nhâm TýHoàng đạo
THai 6/65/5Quý SửuHoàng đạoTết Đoan ngọ
TBa 7/66/5Giáp DầnHắc đạo
TTư 8/67/5Ất MãoHoàng đạo
TNăm 9/68/5Bính ThìnHắc đạo
TSáu 10/69/5Đinh TỵHắc đạo
TBảy 11/610/5Mậu NgọHoàng đạo
Chủ nhật 12/611/5Kỷ MùiHắc đạo
THai 13/612/5Canh ThânHoàng đạo
TBa 14/613/5Tân DậuHoàng đạo
TTư 15/614/5Nhâm TuấtHắc đạo
TNăm 16/615/5Quý HợiHắc đạoRằm tháng 5
TSáu 17/616/5Giáp TýHoàng đạo
TBảy 18/617/5Ất SửuHoàng đạo
Chủ nhật 19/618/5Bính DầnHắc đạo
THai 20/619/5Đinh MãoHoàng đạo
TBa 21/620/5Mậu ThìnHắc đạo
TTư 22/621/5Kỷ TỵHắc đạo
TNăm 23/622/5Canh NgọHoàng đạo
TSáu 24/623/5Tân MùiHắc đạo
TBảy 25/624/5Nhâm ThânHoàng đạo
Chủ nhật 26/625/5Quý DậuHoàng đạo
THai 27/626/5Giáp TuấtHắc đạo
TBa 28/627/5Ất HợiHắc đạo
TTư 29/628/5Bính TýHoàng đạo
TNăm 30/629/5Đinh SửuHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2095 có những ngày hoàng đạo nào?

2/6, 5/6, 6/6, 8/6, 11/6, 13/6, 14/6, 17/6, 18/6, 20/6, 23/6, 25/6, 26/6, 29/6, 30/6.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 6/2095 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 5 âm: 2/6/2095; Rằm tháng 5 âm: 16/6/2095.