Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 7/2088

Từ ngày 13/5 đến 14/6 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/713/5Nhâm DầnHắc đạo
TSáu 2/714/5Quý MãoHoàng đạo
TBảy 3/715/5Giáp ThìnHắc đạoRằm tháng 5
Chủ nhật 4/716/5Ất TỵHắc đạo
THai 5/717/5Bính NgọHoàng đạo
TBa 6/718/5Đinh MùiHắc đạo
TTư 7/719/5Mậu ThânHoàng đạo
TNăm 8/720/5Kỷ DậuHoàng đạo
TSáu 9/721/5Canh TuấtHắc đạo
TBảy 10/722/5Tân HợiHắc đạo
Chủ nhật 11/723/5Nhâm TýHoàng đạo
THai 12/724/5Quý SửuHoàng đạo
TBa 13/725/5Giáp DầnHắc đạo
TTư 14/726/5Ất MãoHoàng đạo
TNăm 15/727/5Bính ThìnHắc đạo
TSáu 16/728/5Đinh TỵHắc đạo
TBảy 17/729/5Mậu NgọHoàng đạo
Chủ nhật 18/71/6Kỷ MùiHắc đạoMùng 1 tháng 6
THai 19/72/6Canh ThânHoàng đạo
TBa 20/73/6Tân DậuHắc đạo
TTư 21/74/6Nhâm TuấtHoàng đạo
TNăm 22/75/6Quý HợiHoàng đạo
TSáu 23/76/6Giáp TýHắc đạo
TBảy 24/77/6Ất SửuHắc đạo
Chủ nhật 25/78/6Bính DầnHoàng đạo
THai 26/79/6Đinh MãoHoàng đạo
TBa 27/710/6Mậu ThìnHắc đạo
TTư 28/711/6Kỷ TỵHoàng đạo
TNăm 29/712/6Canh NgọHắc đạo
TSáu 30/713/6Tân MùiHắc đạo
TBảy 31/714/6Nhâm ThânHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2088 có những ngày hoàng đạo nào?

2/7, 5/7, 7/7, 8/7, 11/7, 12/7, 14/7, 17/7, 19/7, 21/7, 22/7, 25/7, 26/7, 28/7, 31/7.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 7/2088 là ngày nào?

Rằm tháng 5 âm: 3/7/2088; Mùng 1 tháng 6 âm: 18/7/2088.