Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 7/1993

Từ ngày 12/5 đến 13/6 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/712/5Quý MùiHắc đạo
TSáu 2/713/5Giáp ThânHoàng đạo
TBảy 3/714/5Ất DậuHoàng đạo
Chủ nhật 4/715/5Bính TuấtHắc đạoRằm tháng 5
THai 5/716/5Đinh HợiHắc đạo
TBa 6/717/5Mậu TýHoàng đạo
TTư 7/718/5Kỷ SửuHoàng đạo
TNăm 8/719/5Canh DầnHắc đạo
TSáu 9/720/5Tân MãoHoàng đạo
TBảy 10/721/5Nhâm ThìnHắc đạo
Chủ nhật 11/722/5Quý TỵHắc đạo
THai 12/723/5Giáp NgọHoàng đạo
TBa 13/724/5Ất MùiHắc đạo
TTư 14/725/5Bính ThânHoàng đạo
TNăm 15/726/5Đinh DậuHoàng đạo
TSáu 16/727/5Mậu TuấtHắc đạo
TBảy 17/728/5Kỷ HợiHắc đạo
Chủ nhật 18/729/5Canh TýHoàng đạo
THai 19/71/6Tân SửuHắc đạoMùng 1 tháng 6
TBa 20/72/6Nhâm DầnHoàng đạo
TTư 21/73/6Quý MãoHoàng đạo
TNăm 22/74/6Giáp ThìnHắc đạo
TSáu 23/75/6Ất TỵHoàng đạo
TBảy 24/76/6Bính NgọHắc đạo
Chủ nhật 25/77/6Đinh MùiHắc đạo
THai 26/78/6Mậu ThânHoàng đạo
TBa 27/79/6Kỷ DậuHắc đạo
TTư 28/710/6Canh TuấtHoàng đạo
TNăm 29/711/6Tân HợiHoàng đạo
TSáu 30/712/6Nhâm TýHắc đạo
TBảy 31/713/6Quý SửuHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1993 có những ngày hoàng đạo nào?

2/7, 3/7, 6/7, 7/7, 9/7, 12/7, 14/7, 15/7, 18/7, 20/7, 21/7, 23/7, 26/7, 28/7, 29/7.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 7/1993 là ngày nào?

Rằm tháng 5 âm: 4/7/1993; Mùng 1 tháng 6 âm: 19/7/1993.