Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 6/2084

Từ ngày 28/4 đến 28/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/628/4Tân HợiHoàng đạoQuốc tế Thiếu nhi
TSáu 2/629/4Nhâm TýHắc đạo
TBảy 3/61/5Quý SửuHoàng đạoMùng 1 tháng 5
Chủ nhật 4/62/5Giáp DầnHắc đạo
THai 5/63/5Ất MãoHoàng đạo
TBa 6/64/5Bính ThìnHắc đạo
TTư 7/65/5Đinh TỵHắc đạoTết Đoan ngọ
TNăm 8/66/5Mậu NgọHoàng đạo
TSáu 9/67/5Kỷ MùiHắc đạo
TBảy 10/68/5Canh ThânHoàng đạo
Chủ nhật 11/69/5Tân DậuHoàng đạo
THai 12/610/5Nhâm TuấtHắc đạo
TBa 13/611/5Quý HợiHắc đạo
TTư 14/612/5Giáp TýHoàng đạo
TNăm 15/613/5Ất SửuHoàng đạo
TSáu 16/614/5Bính DầnHắc đạo
TBảy 17/615/5Đinh MãoHoàng đạoRằm tháng 5
Chủ nhật 18/616/5Mậu ThìnHắc đạo
THai 19/617/5Kỷ TỵHắc đạo
TBa 20/618/5Canh NgọHoàng đạo
TTư 21/619/5Tân MùiHắc đạo
TNăm 22/620/5Nhâm ThânHoàng đạo
TSáu 23/621/5Quý DậuHoàng đạo
TBảy 24/622/5Giáp TuấtHắc đạo
Chủ nhật 25/623/5Ất HợiHắc đạo
THai 26/624/5Bính TýHoàng đạo
TBa 27/625/5Đinh SửuHoàng đạo
TTư 28/626/5Mậu DầnHắc đạo
TNăm 29/627/5Kỷ MãoHoàng đạo
TSáu 30/628/5Canh ThìnHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2084 có những ngày hoàng đạo nào?

1/6, 3/6, 5/6, 8/6, 10/6, 11/6, 14/6, 15/6, 17/6, 20/6, 22/6, 23/6, 26/6, 27/6, 29/6.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 6/2084 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 5 âm: 3/6/2084; Rằm tháng 5 âm: 17/6/2084.